Tiếng Hàn cơ bản sử dụng trong lĩnh vực may mặc
Xuất khẩu lao động ngành may mặc tại Hàn Quốc đang mở ra nhiều cơ hội phát triển và cải thiện cuộc sống. Nếu bạn cũng đang có kế hoạch đấy, hãy cùng Cô học ngay những mẫu câu tiếng Hàn cơ bản dưới đây.
Bạn có biết kim thêu gọi là gì?
Tiếng Hàn cơ bản chuyên ngành may mặc
Với đa số những bạn chọn ngành may mặc, việc biết thêm một số thuật ngữ thuộc chuyên ngành này sẽ giúp các bạn nắm vững hơn ngành nghề mà mình lựa chọn. Dưới đây là một số các câu giao tiếp tiếng Hàn mà bạn có thể sử dụng:
봉제 분야에 작업하는 사람을 위해 안전하다.: An toàn lao động trong ngành may mặc
작업할 때 작업안전복을 입는다.: Mặc đồ bảo hộ khi đi làm
안내 대로 작업용구를 이용한다.: Sử dụng đồ bảo hộ theo đúng quy trình
손을 떼지 마세요.: Đừng chạm tay vào đấy nhé
위험하니까 조심하세요: Cẩn thận, coi chừng nguy hiểm
여기서 야간도 해요?: Ở đây có làm ca đêm không?
하루 몇시간 근무해요?: Mỗi ngày bạn làm việc bao nhiêu tiếng?
Thước đo quần áo trong tiếng Hàn, bạn có biết không?
Từ vựng tiếng Hàn cơ bản về vật liệu ngành may
색자고: Phấn màu
바늘에 실을 꿰다: Xâu kim, xỏ chỉ…
마름자: Thước đo quần áo
손바늘: Kim khâu tay
패턴 조각, 양식조각: Mảnh mô hình
바보펜: Bút bay màu
시로시펜: Bút đánh dấu
노로발: Chân vịt
스풀 실: Ống chỉ
털실: Sợi len, sợi chỉ len
타래: Một bó, một cuộn (len)
실: Chỉ
헛기침 바인딩: Đường viên, đường vắt sổ (áo, quần)
오바로크바늘: Kim vắt sổ
칼: Dao
핀: Ghim
골무: Đê bao tay ( thứ dùng để bảo vệ ngón tay trong quá trình khâu bằng tay)
바늘끝: Mũi kim
나나인치바늘: Kim thùa bằng
스냅: Móc cài, khuôn kẹp
미싱바늘: Kim máy may
재단칼: Dao cắt
지우개: Hòn tẩy
스쿠이바늘: Kim vắt gấu
줄자: Thước dây
북집: Thoi
보빙알: Suốt
땀: Mũi khâu, mũi đan, mũi thêu
넘버링: Sổ
바늘 겨레: Gối cắm kim (của thợ may)
핑킹 가위: Kéo răng cưa
뜨개질 바늘: Cây kim đan (dùng trong đan len)
패턴, 양식: Mẫu, mô hình
조가위: Kéo cắt chỉ
바늘: Kim may
송굿: Dùi
샤프짐: Ruột chì kim
족가위: Kéo bấm
부자재: Nguyên phụ liệu
샤프: Bút chì kim
Mời các bạn cùng Hàn ngữ Cô học các mẫu câu, từ và cụm từ tiếng Hàn cơ bản thuộc chuyên ngành may mặc. Các bạn có thể tham khảo thêm một số các chủ đề từ vựng mà mình yêu thích, nó sẽ giúp bạn ngày càng tiến bộ lên đấy.




