Các từ vựng thông dụng về Cơ thể người
Các bộ phận trên cơ thể người trong tiếng Hàn gọi là gì? Cùng trung tâm tiếng Hàn Cô học những từ vựng thông dụng nhất chỉ bộ phận trên người chúng ta nhé!
Từ vựng tiếng hàn thông dụng về cơ thể con người
Các từ vựng thông dụng rất cơ bản và cần thiết mà trung tâm tiếng Hàn Cô muốn giới thiệu đến các bạn là các từ vựng chỉ bộ phận trên cơ thể người. Cùng xem mắt, mũi, tai tiếng Hàn là gì nhé :
1. 몸 : cơ thể
2. 머리 : đầu
3. 머리카락 : tóc
4. 얼굴 : khuôn mặt
5. 이마 : trán
6. 눈 : mắt
7.눈썹 : lông mày
8. 귀 : tai
9.볼 : má
10. 코 : mũi
11.입 : miệng
12. 입술 : môi
13. 혀 : lưỡi
14. 목 : cổ
15 목구멍 : họng
16. 이 : răng
17.턱 : cằm
18. 어깨 : vai
19. 팔 : cẳng ay
20. 손 : tay
21. 손가락 : ngón tay
21. 엄지 : ngón tay cái
22. 검지 : ngón trỏ
23. 약지 : ngón út
Phương pháp học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả
24.손톱 : móng tay
25.가슴 : ngực
26.등 : lưng
27. 허리 : eo
28. 배 : bụng
29. 엉덩이 : mông
30. 다리 : chân
31. 무릎 : đầu gối
32. 발 : bàn chân
33. 발목 : mắt cá chân
34. 발톱 : móng chân
35. 살갗 : da
36. 근육 : cơ bắp
37. 뼈 : xương
38. 심장 : tim
39. 간 : gan
40. 폐 : phổi
41. 위 : dạ dày
42. 맹장 : ruột
43. 뇌 : não
Cùng học thêm các từ vựng tiếng Hàn thông dụng khác tại trung tâm tiếng Hàn Cô nhé! Chúc các bạn học tốt!




