<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Lớp Tiếng Hàn Online &amp; Offline</title>
	<atom:link href="https://loptienghan.com/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://loptienghan.com</link>
	<description>Lớp Tiếng Hàn hỗ trợ học trực tuyến và trực tiếp, rèn kỹ năng giao tiếp, ngữ pháp, từ vựng, luyện thi TOPIK.</description>
	<lastBuildDate>Thu, 02 Apr 2026 01:20:10 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.5</generator>

<image>
	<url>https://loptienghan.com/wp-content/uploads/2025/09/cropped-logo-tienghan.com_-1-32x32.png</url>
	<title>Lớp Tiếng Hàn Online &amp; Offline</title>
	<link>https://loptienghan.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Các câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản nhất</title>
		<link>https://loptienghan.com/cac-cau-giao-tiep-tieng-han-don-gian-nhat/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/cac-cau-giao-tiep-tieng-han-don-gian-nhat/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 02 Apr 2026 01:20:10 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/cac-cau-giao-tiep-tieng-han-don-gian-nhat/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Học các câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản nhất cùng với trung tâm tiếng Hàn Cô. Bạn sẽ biết nói tiếng Hàn ngay lập tức sau 5 phút đọc và thực hành theo hướng dẫn. Thử ngay!!! Cách giao tiếp tiếng hàn đơn giản nhất Tiếng Hàn giao tiếp ngày trở nên quan trọng [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/cac-cau-giao-tiep-tieng-han-don-gian-nhat/">Các câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản nhất</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Học các câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản nhất cùng với trung tâm tiếng Hàn Cô. Bạn sẽ biết nói tiếng Hàn ngay lập tức sau 5 phút đọc và thực hành theo hướng dẫn. Thử ngay!!!</p>
<p>Cách giao tiếp tiếng hàn đơn giản nhất<br />
Tiếng Hàn giao tiếp ngày trở nên quan trọng với bất kì ai làm việc tại các công ty Hàn Quốc, các đối tác Hàn Quốc&#8230; Nói tiếng Hàn không khó nếu như bạn đã có trong tay các mẫu câu giao tiếp đơn giản nhất.<br />
Theo yêu cầu từ bạn đọc, tiếng Hàn giao tiếp Cô đã triển khai các bài học giao tiếp tiếng Hàn thực dụng với phần gợi ý về phát âm. Và tiếp nối sau các bài học tiếng Hàn trước đây, lần này trung tâm sẽ chia sẻ thêm:</p>
<p>Các câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản.<br />
1. 네 /nê/ : Vâng<br />
2. 아니요 /a-ni-yồ/ Không    <br />
3. 안녕하세요 /àn-nyong-ha-sê-yô/ : Xin chào<br />
4. 감사합니다 /kam-sa-ham-nì-tà/ : Cám ơn<br />
5. 미안합니다 /mi-an-ham-nì-tà/ : Xin lỗi<br />
6. 아니에요 /a-ni-ề-yồ/ : Không sao, không có gì<br />
7. 아랐어요 /à-rát-sò-yồ/ : Tôi biết rồi<br />
8. ___ 주세요! /___ chu-sê-yô/ : Cho tôi ___ <br />
9. 잘자요 /chàl-cha-yồ/ : Ngủ ngon</p>
<p>Kinh nghiệm học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả<br />
10. 모르겠어요 /mô-rư-kết-sò-yồ/ : Tôi không biết<br />
11. 보고싶다 /bô-kô-si-po/ : Tôi nhớ bạn<br />
12. 사랑해 /sa-rang-he/ : Tôi yêu bạn<br />
13.저는 ___ 입니다. /cho-nưn ___ im-nì-tà/ : Tôi là (tên)<br />
14. 여보세요? /yò-bô-sê-yô/ : Alo<br />
15. 왜요? /wê-ố/ : Tại sao?<br />
Nếu như bạn vẫn muốn học thêm mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản khác theo từng chủ đề tình huống thì hãy tham khảo thêm tại Từ vựng tiếng Hàn nhé! Chúc các bạn học tốt!        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/cac-cau-giao-tiep-tieng-han-don-gian-nhat/">Các câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản nhất</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/cac-cau-giao-tiep-tieng-han-don-gian-nhat/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Các từ vựng thông dụng về Cơ thể người</title>
		<link>https://loptienghan.com/cac-tu-vung-thong-dung-ve-co-the-nguoi/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/cac-tu-vung-thong-dung-ve-co-the-nguoi/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 01 Apr 2026 12:12:19 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/cac-tu-vung-thong-dung-ve-co-the-nguoi/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Các bộ phận trên cơ thể người trong tiếng Hàn gọi là gì? Cùng trung tâm tiếng Hàn Cô học những từ vựng thông dụng nhất chỉ bộ phận trên người chúng ta nhé! Từ vựng tiếng hàn thông dụng về cơ thể con người Các từ vựng thông dụng rất cơ bản và cần [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/cac-tu-vung-thong-dung-ve-co-the-nguoi/">Các từ vựng thông dụng về Cơ thể người</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Các bộ phận trên cơ thể người trong tiếng Hàn gọi là gì? Cùng trung tâm tiếng Hàn Cô học những từ vựng thông dụng nhất chỉ bộ phận trên người chúng ta nhé!</p>
<p>Từ vựng tiếng hàn thông dụng về cơ thể con người<br />
Các từ vựng thông dụng rất cơ bản và cần thiết mà trung tâm tiếng Hàn Cô muốn giới thiệu đến các bạn là các từ vựng chỉ bộ phận trên cơ thể người. Cùng xem mắt, mũi, tai tiếng Hàn là gì nhé :<br />
1. 몸     : cơ thể<br />
2. 머리    : đầu<br />
3. 머리카락 : tóc<br />
4. 얼굴    : khuôn mặt<br />
5. 이마    : trán<br />
6. 눈    : mắt<br />
7.눈썹    : lông mày<br />
8. 귀    : tai<br />
9.볼          : má<br />
10. 코    : mũi<br />
11.입    : miệng<br />
12. 입술    : môi<br />
13. 혀    : lưỡi<br />
14. 목    : cổ<br />
15 목구멍    : họng<br />
16. 이    : răng<br />
17.턱         : cằm<br />
18. 어깨    : vai<br />
19. 팔    : cẳng ay<br />
20. 손    : tay<br />
21. 손가락     : ngón tay<br />
21. 엄지    : ngón tay cái<br />
22. 검지    : ngón trỏ<br />
23. 약지    : ngón út</p>
<p>Phương pháp học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả<br />
24.손톱    : móng tay<br />
25.가슴    : ngực<br />
26.등    : lưng<br />
27. 허리    : eo<br />
28. 배    : bụng<br />
29. 엉덩이    : mông<br />
30. 다리    : chân<br />
31. 무릎    : đầu gối<br />
32. 발    : bàn chân<br />
33. 발목    : mắt cá chân<br />
34. 발톱    : móng chân<br />
35. 살갗    : da<br />
36. 근육    : cơ bắp<br />
37. 뼈    : xương<br />
38. 심장    : tim<br />
39. 간    : gan<br />
40. 폐    : phổi<br />
41. 위    : dạ dày<br />
42. 맹장    : ruột<br />
43. 뇌    : não</p>
<p>Cùng học thêm các từ vựng tiếng Hàn thông dụng khác tại trung tâm tiếng Hàn Cô nhé! Chúc các bạn học tốt!        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/cac-tu-vung-thong-dung-ve-co-the-nguoi/">Các từ vựng thông dụng về Cơ thể người</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/cac-tu-vung-thong-dung-ve-co-the-nguoi/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>15 câu giao tiếp tiếng Hàn Quốc bạn nên biết</title>
		<link>https://loptienghan.com/15-cau-giao-tiep-tieng-han-quoc-ban-nen-biet/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/15-cau-giao-tiep-tieng-han-quoc-ban-nen-biet/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 31 Mar 2026 22:50:28 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/15-cau-giao-tiep-tieng-han-quoc-ban-nen-biet/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Giao tiếp tiếng Hàn thật đơn giản với sự hướng dẫn từ tiếng Hàn giao tiếp Cô qua bài học 15 câu giao tiếp tiếng Hàn Quốc bạn nên biết. Mẫu câu và phiên âm dành cho người Việt! Muốn giao tiếp tốt với người Hàn bạn cần có gì? Học tiếng Hàn giao tiếp [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/15-cau-giao-tiep-tieng-han-quoc-ban-nen-biet/">15 câu giao tiếp tiếng Hàn Quốc bạn nên biết</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Giao tiếp tiếng Hàn thật đơn giản với sự hướng dẫn từ tiếng Hàn giao tiếp Cô qua bài học 15 câu giao tiếp tiếng Hàn Quốc bạn nên biết. Mẫu câu và phiên âm dành cho người Việt!</p>
<p>Muốn giao tiếp tốt với người Hàn bạn cần có gì?<br />
Học tiếng Hàn giao tiếp với trung tâm tiếng Hàn Cô là sự lựa chọn thông minh của rất nhiều học viên đã và đang thành công với tiếng Hàn. Bằng kinh nghiệm đào tạo của mình, trung tâm tự tin đem lại cho các học viên một môi trường học thân thiện, hiệu quả, giúp học viên phát huy tối đa khả năng nghe, nói tiếng Hàn.</p>
<p>15 câu giao tiếp tiếng Hàn Quốc bạn nên biết là bài học mà trung tâm muốn dành tặng những bạn yêu thích ngôn ngữ Hàn Quốc, muốn theo học nhưng chưa có điều kiện đến trung tâm. Với 15 câu này, bạn hoàn toàn có thể tự tin nói chuyện với người Hàn Quốc mà không cần học tiếng Hàn :</p>
<p>1. 안녕하세요? /an-nyong-ha-sê-yô/ Xin chào.<br />
2. 반갑습니다 /ban-gap-sưm-nì-tà/ Rất vui được gặp bạn.<br />
3. 감사합니다 /kam-sa-ham-nì-tà/ Cám ơn.<br />
4. 미안합니다 /mi-an-ham-nì-tà/ Xin lỗi.<br />
5. &#8230;주세요 /&#8230; chu-sê-yô/ : Cho tôi &#8230;<br />
6.어디예요? /ò-đi-ề-yố/ Ở đâu ?<br />
7. 얼마예요? /òl-ma-ề-yố/ Bao nhiêu tiền?<br />
8. 한국말 잘 못해요 /han-kuk-mal chal-một-thê-yồ/ : Tôi không nói được tiếng Hàn<br />
9. 부탁합니다 /bu-thac-ham-nì-tà/ Xin giúp đỡ tôi.<br />
10. 좀 깎아주세요. /chôm-ka-kka-chu-sê-yô/ : Xin hãy giảm giá cho tôi.</p>
<p>Kinh nghiệm học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả</p>
<p>11. 누구세요? /nu-gu-sê-yô/ Ai vậy?<br />
12. 좋아합니다 /chô-a-ham-nì-ta/ Tôi thích<br />
13. 괜찮아요 /quền-cha-nà-yồ/ : Tôi ổn, không sao đâu.<br />
14. 생일 축하합니다 /seng-il-chu-ka-ham-nì-tà/ Chúc mừng sinh nhật.<br />
15. 사랑해 /sa-rang-hê/ Tôi yêu bạn.<br />
Bạn còn muốn học tiếng Hàn giao tiếp về chủ để nào nữa, hãy đề nghị ngay với trung tâm tiếng Hàn Cô nhé!        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/15-cau-giao-tiep-tieng-han-quoc-ban-nen-biet/">15 câu giao tiếp tiếng Hàn Quốc bạn nên biết</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/15-cau-giao-tiep-tieng-han-quoc-ban-nen-biet/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Một số từ tiếng Hàn thông dụng cho khách du lịch</title>
		<link>https://loptienghan.com/mot-so-tu-tieng-han-thong-dung-cho-khach-du-lich/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/mot-so-tu-tieng-han-thong-dung-cho-khach-du-lich/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 31 Mar 2026 09:42:14 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/mot-so-tu-tieng-han-thong-dung-cho-khach-du-lich/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Nếu như bạn chuẩn bị hay sẽ du lịch Hàn Quốc trong thời gian tới thì đừng bỏ lỡ một só từ tiếng Hàn thông dụng cho dân du lịch mà tiếng Hàn giao tiếp Cô đã tổng hợp dưới đây!   Từ vựng tiếng Hàn thông dụng dành cho khách du lịch mà tiếng [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/mot-so-tu-tieng-han-thong-dung-cho-khach-du-lich/">Một số từ tiếng Hàn thông dụng cho khách du lịch</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Nếu như bạn chuẩn bị hay sẽ du lịch Hàn Quốc trong thời gian tới thì đừng bỏ lỡ một só từ tiếng Hàn thông dụng cho dân du lịch mà tiếng Hàn giao tiếp Cô đã tổng hợp dưới đây!<br />
 </p>
<p>Từ vựng tiếng Hàn thông dụng dành cho khách du lịch mà tiếng Hàn giao tiếp Cô muốn chia sẻ cho bạn chính là những từ vựng cơ bản nhất dùng trong giao tiếp với người Hàn Quốc, tập trung vào các chủ đề như chào hỏi, mua bán, nhờ vả &#8230;</p>
<p>Du lịch Hàn Quốc đặc biệt thuận lợi hơn nếu như bạn có thể tự mình nói tiếng Hàn với người bản xứ. Dù bạn không học tiếng Hàn nhưng nếu biết và đọc được từ vựng như trung tâm gợi ý sau đây thì chuyến đi chơi của bạn sẽ tuyệt vời hơn đấy.</p>
<p>An nyeong ha se yo: xin chào, tạm biệt<br />
Ban gap sum ni da: rất vui được gặp bạn<br />
Kam sa ham ni da: cảm ơn<br />
Eotteohge dangsin eun: Bạn có khỏe không?<br />
Naneun gamsa gwaenchanh-a: Tôi khỏe, cảm ơn.<br />
Mi an ham ni ta: tôi xin lỗi<br />
Jam shi man yo: xin lỗi, cho hỏi…<br />
Ju se yo: Cho tôi &#8230;<br />
Ne: vâng<br />
Aniyo: không<br />
Eol ma ye yo: Cái này bao nhiêu tiền<br />
Kka kkaju se yo: Có thể giảm giá cho tôi không<br />
Ssa yo: cái này giá rẻ<br />
Bi ssa yo: cái này giá mắc quá<br />
Geunyang bogo isseoyo: Tôi chỉ nhìn thôi<br />
Jeoneun igeoseul i-beobogo shipeoyo: Tôi muốn mặc thử nó<br />
Taleuishil i-eodieyo? Phòng thay đồ ở đâu?<br />
Gyeoljehalgeyo shinyongkadeuro: Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng<br />
Hyeon geumeuro gyeoljehalgeyo: Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt<br />
Tisyeocheu: áo sơ mi<br />
Baji: quần<br />
Koteu: áo khoác<br />
Chima: váy đầm<br />
Syoping senteo: khu mua sắm<br />
Beosu teomeenal: trạm xe bus<br />
Chihacheol yeok: trạm tàu điện ngầm<br />
Gonghang: sân bay<br />
Baekhwajeom : Trung tâm mua sắm<br />
Setakso : Tiệm giặt là<br />
Ucheguk : Bưu điện<br />
Hotel : Khách sạn<br />
taeksi : Taxi<br />
Shijang: chợ<br />
Syupeomaket: siêu thị<br />
Bbanggjib: cửa hàng bánh mì<br />
Ot gage: cửa hàng quần áo<br />
Hwajangsil : WC<br />
 </p>
<p>Menyu jom boyeo juseyo: Có thể cho tôi xem thực đơn không?<br />
Eejip jeil jalhaneun yoriga mawyeyo: nhà hàng này có món ăn gì đặc biệt?<br />
Maepchi ahngae haechusaeyo: Đừng nấu quá cay<br />
Masinneundeyo: Món ăn rất ngon<br />
Gyesansuh jooseyo: vui lòng đem hóa đơn tính tiền<br />
Mul chom juseyo: vui lòng cho tôi xin nước uống<br />
Bap: cơm<br />
Bibimbap: cơm trộn<br />
Sogogi: thịt bò<br />
Dakgogi: thịt gà<br />
Origogi: thịt vịt<br />
Sawseji: xúc xích<br />
Bulgogi: thịt bò nướng<br />
Tteokbokki: bánh gạo cay<br />
Naengmyeon: mì lạnh<br />
Jajangmyeon: mì tương đen<br />
Japchae: miến trộn<br />
Gimbap: cơm gói rong biển<br />
Kimchi jjiggae: Kimchi hầm<br />
O di ye yo: Nơi này là ở đâu?<br />
Eodiseo taeksireul tamnikka: Tôi có thể bắt xe taxi ở đâu?<br />
Ku phaiyo: tôi đang vội<br />
Igoseuro ga juseyo: hãy đưa tôi đến địa chỉ này<br />
Yeogiseo naeryeo jusaeyo: Vui lòng dừng tại đây</p>
<p>Còn nếu như bạn học tiếng Hàn chuyên ngành du lịch hoặc muốn học nhiều hơn về tiếng Hàn để đi du lịch thì cùng tham khảo thêm bài học tiếng Hàn chuyên ngành du lịch của trung tâm tiếng Hàn Cô nhé !        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/mot-so-tu-tieng-han-thong-dung-cho-khach-du-lich/">Một số từ tiếng Hàn thông dụng cho khách du lịch</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/mot-so-tu-tieng-han-thong-dung-cho-khach-du-lich/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn Quốc hay gặp trong phim</title>
		<link>https://loptienghan.com/mau-cau-co-ban-tieng-han-quoc-hay-gap-trong-phim/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/mau-cau-co-ban-tieng-han-quoc-hay-gap-trong-phim/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 30 Mar 2026 20:28:50 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/mau-cau-co-ban-tieng-han-quoc-hay-gap-trong-phim/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Bạn có là một fan hâm hộ của phim Hàn Quốc? Cùng kiểm chứng qua các mẫu câu cơ bản tiếng hàn quốc hay gặp trong phim trong các bộ phim cùng với trung tâm tiếng Hàn Cô. Học tiếng hàn cùng Hậu duệ mặt trời Trung tâm tiếng Hàn giao tiếp Cô mách bạn [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/mau-cau-co-ban-tieng-han-quoc-hay-gap-trong-phim/">Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn Quốc hay gặp trong phim</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Bạn có là một fan hâm hộ của phim Hàn Quốc? Cùng kiểm chứng qua các mẫu câu cơ bản tiếng hàn quốc hay gặp trong phim trong các bộ phim cùng với trung tâm tiếng Hàn Cô.</p>
<p>Học tiếng hàn cùng Hậu duệ mặt trời<br />
Trung tâm tiếng Hàn giao tiếp Cô mách bạn cách học tiếng Hàn qua phim truyền hình với các mẫu câu cơ bản nhất. Khi xem phim Hàn Quốc, bạn thường bắt gặp các mẫu câu lặp đi lặp lại, nghe rất quen thuộc và thậm chí là có thể thuộc lòng phát âm lẫn ý nghĩ dù không biết tiếng Hàn.</p>
<p>Trung tâm xin tổng hợp lại 20 mẫu câu cơ bản tiếng Hàn hay gặp trong phim nhất dưới đây!<br />
1.  반가워 [Ban-ga-uơ.]<br />
Rất vui!<br />
2.  싫어! [Si-rơ.]<br />
Không thích đâu.<br />
3.  저기요. [Chơ-ghi-yô.]<br />
Anh/Chị &#8230; gì ơi (Gọi người khác)<br />
4.  무슨 일 있었어? [Mu-xưn-il-i-xơ-xơ?]<br />
Có chuyện gì vậy?<br />
5. 정말요? [Chơng-mal-yô?]<br />
Thật ạ?<br />
6.  수고했어요.[Su-gô-he-xơ-yô.]<br />
Đã vất vả rồi.<br />
7.  빨리. [Pal-li!]<br />
Nhanh lên.<br />
8. 고맙습니다. [Gô-map-xưm-ni-đa.]<br />
Xin cám ơn<br />
9. 죄송합니다. [Chuê-sông-ham-ni-đa.]<br />
Xin lỗi.<br />
10.  괜찮아. [Guền-cha-na].<br />
Không sao đâu.</p>
<p>Cùng vui học tiếng hàn với hàn ngữ Cô</p>
<p>11. 걱정 마  [Gơc-chơng-ma.]<br />
Đừng lo.<br />
12. 들어오셨어요? [Đư-rơ-ô-syơ-xơ-yô?]<br />
(Bạn) về rồi đấy à?<br />
13. 갔다 올게. [Ga-ta-ôl-kê.]<br />
Tôi đi rồi nhé.<br />
14. 이쁘다. (Phát âm chuẩn : 예쁘다) <br />
[I-pư-đa. (Yê-pư-đa.)]<br />
Đẹp lắm, yêu lắm<br />
15. 뭐 먹고 싶어? [Mơ-mơ-cô-si-pơ?]<br />
Bạn muốn ăn gì.<br />
16. 축하해. [Chu-kha-he.]<br />
Chúc mừng nhé. <br />
17. 알았어. [A-ra-xơ.]<br />
Tôi biết rồi.<br />
18. 주무세요 . [Chu-mu-sê-yô.]<br />
Chúc ngủ ngon.<br />
19. 잘가. [Chal-ga.]<br />
Về cẩn thận.<br />
20. 그래 [Gư-re.]<br />
Ừ.<br />
Trên đây là những mẫu câu cơ bản tiếng hàn thường gặp trong phim hàn mà trung tâm tiếng hàn Cô muốn chia sẻ đến mọi người. Chúc mọi người học tốt!!        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/mau-cau-co-ban-tieng-han-quoc-hay-gap-trong-phim/">Mẫu câu cơ bản tiếng Hàn Quốc hay gặp trong phim</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/mau-cau-co-ban-tieng-han-quoc-hay-gap-trong-phim/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Bảng từ vựng tiếng Hàn các môn thể thao</title>
		<link>https://loptienghan.com/bang-tu-vung-tieng-han-cac-mon-the-thao/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/bang-tu-vung-tieng-han-cac-mon-the-thao/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 30 Mar 2026 07:25:07 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/bang-tu-vung-tieng-han-cac-mon-the-thao/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tiếng Hàn giao tiếp Cô gửi bạn bảng từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao thông dụng nhất. Hi vọng các bạn có thể trau dồi thêm nhiều từ mới qua cách học từ vựng bằng hình ảnh sinh động này. Dạy tiếng hàn nhanh chóng Học từ vựng tiếng Hàn qua các [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/bang-tu-vung-tieng-han-cac-mon-the-thao/">Bảng từ vựng tiếng Hàn các môn thể thao</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Tiếng Hàn giao tiếp Cô gửi bạn bảng từ vựng tiếng Hàn về các môn thể thao thông dụng nhất. Hi vọng các bạn có thể trau dồi thêm nhiều từ mới qua cách học từ vựng bằng hình ảnh sinh động này.</p>
<p>Dạy tiếng hàn nhanh chóng</p>
<p>Học từ vựng tiếng Hàn qua các môn thể theo theo bảng từ vựng mà trung tâm tiếng Hàn Cô đã thiết kế kèm hình ảnh minh hoạt sẽ giúp bạn học từ mới nhanh hơn, nhớ lâu hơn và đặc biệt là tạo phản xạ khi nghe, nói.</p>
<p>Bảng từ vựng tiếng Hàn các môn thể thao thông dụng :</p>
<p>Cách nói tiếng hàn hiệu quả</p>
<p>Danh sách các môn thể thao khác dành cho các bạn quan tâm :<br />
1. 양궁: bắn cung<br />
2. 육상: điền kinh<br />
3. 배드민턴: cầu lông<br />
4. 야구: bóng chày<br />
5. 농구: bóng rổ<br />
6. 비치 발리: bóng chuyền bãi biển<br />
7. 복싱 / 권투: đấm bốc<br />
8. 카누: đua thuyền (kayak)<br />
9. 사이클: đi xe đạp<br />
10. 다이빙: lặn<br />
11. 승마: cưỡi ngựa<br />
12. 펜싱: đấu kiếm<br />
13. 축구: bóng đá<br />
14. 체조: thể dục dụng cụ<br />
15. 핸드볼: bóng ném<br />
16. 하키: khúc côn cầu<br />
17. 유도: judo<br />
18. 리듬 체조: thể dục nhịp điệu<br />
19. 조정: chèo thuyền<br />
20. 요트: đua thuyền buồm<br />
21. 사격: bắn súng<br />
22. 소프트볼: bóng mềm<br />
23. 수영: bơi lội<br />
24. 탁구: bóng bàn<br />
25. 태권도: taekwondo (võ cổ truyền Hàn Quốc)<br />
26. 테니스: tennis<br />
27. 배구: bóng chuyền<br />
28. 역도: cử tạ<br />
29. 레슬링: đấu vật<br />
30. 골프: golf<br />
31. 검도: kendo (kiếm đạo)<br />
32. 씨름: ssireum (một dạng đấu vật)<br />
33. 스키: trượt tuyết<br />
34. 마라톤: marathon<br />
35. 경보: đi bộ nhanh<br />
36. 볼링: bowling<br />
37. 빙상 스케이트: trượt băng nghệ thuật<br />
38. 스케이트 보드: trượt ván<br />
39. 카라테: Karate<br />
40. 발레: ballet (múa bale)</p>
<p>Bên cạnh bảng từ vựng về các môn thể thao này thì các bạn có thể áp dụng rất nhiều cách học từ mới cũng như tham khảo nhiều từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề tại từ vựng tiếng Hàn của trung tâm. Chúc các bạn học tốt!        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/bang-tu-vung-tieng-han-cac-mon-the-thao/">Bảng từ vựng tiếng Hàn các môn thể thao</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/bang-tu-vung-tieng-han-cac-mon-the-thao/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản : Cảm ơn và Xin lỗi</title>
		<link>https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-giao-tiep-co-ban-cam-on-va-xin-loi/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-giao-tiep-co-ban-cam-on-va-xin-loi/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 29 Mar 2026 18:20:47 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-giao-tiep-co-ban-cam-on-va-xin-loi/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Mẫu câu Cảm ơn và Xin lỗi bằng tiếng Hàn Quốc thông dụng nhất trong cuộc sống. Học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản qua các bài học tiếng Hàn có phiên âm của trung tâm tiếng Hàn Cô.   Mẹo tự học giao tiếp tiếng hàn hằng ngày     Bài học tiếng Hàn [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-giao-tiep-co-ban-cam-on-va-xin-loi/">Học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản : Cảm ơn và Xin lỗi</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Mẫu câu Cảm ơn và Xin lỗi bằng tiếng Hàn Quốc thông dụng nhất trong cuộc sống. Học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản qua các bài học tiếng Hàn có phiên âm của trung tâm tiếng Hàn Cô.<br />
 </p>
<p>Mẹo tự học giao tiếp tiếng hàn hằng ngày</p>
<p> </p>
<p> <br />
Bài học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản tiếp theo mà trung tâm tiếng Hàn Cô muốn chia sẻ với các bạn chính là 2 mẫu câu đặc biệt thông dụng và cần thiết nhất đối với người học tiếng Hàn là Cảm ơn và Xin lỗi.</p>
<p>Trước hết để nói Cảm ơn, hay Xin lỗi thì người Hàn Quốc căn cứ vào tuổi, vị trí của người mà họ đang đối thoại. Tiếng Hàn có hệ thống Kính ngữ khá là thú vị và dễ nhầm lẫn. Nếu không biết cách nói đúng thì bạn sẽ rất dễ phạm phải lỗi sai &#8220;bất kính&#8221; với bề trên.</p>
<p>Cụ thể, để nói Cảm ơn và Xin lỗi với người lớn tuổi hơn, người có cấp bậc cao hơn mình hay thể hiện sự trang trọng lịch sự trong các bài phát biểu, diễn thuyết thì người Hàn dùng :</p>
<p>Cảm ơn : 고맙습니다.[Kô-map-xưm-ni-tà] / 감사합니다.[Kam-sa-ham-ni-tà]<br />
Xin lỗi : 죄송합니다 [chuê-sông-ham-nì-tà] / 미안합니다.[mi-an-ham-nì-tà]<br />
 </p>
<p>Kinh nghiệm học tiếng hàn nhập môn hiệu quả</p>
<p>Cách nói phổ thông nhất của Cảm ơn và Xin lỗi là : <br />
Cảm ơn : 감사해요 [Kam-sa-he-yồ] / 고마워요 [Kô-ma-wo-yồ]<br />
Xin lỗi : 죄송해요 [chuê-sông-hê-yồ] / 미안해요 [mi-a-nề-yồ]<br />
Với bạn bè thân thiết, gần gũi, không dùng kính ngữ ta có thể nói là :<br />
Cảm ơn : 고마워[Kô-ma-wo] / 감사해 [Kam-sa-he]<br />
Xin lỗi : Thường là 미안해 [mi-a-nê]<br />
Như vậy, bạn đã tiếp giao tiếp tiếng Hàn cơ bản rồi chứ, tưởng đơn giản nhưng nếu không biết, bạn sẽ dễ mắc sai lầm lắm đấy! Chúc các bạn học tốt!        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-giao-tiep-co-ban-cam-on-va-xin-loi/">Học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản : Cảm ơn và Xin lỗi</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-giao-tiep-co-ban-cam-on-va-xin-loi/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Học tiếng Hàn về  phiên âm</title>
		<link>https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-ve-phien-am/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-ve-phien-am/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Sun, 29 Mar 2026 05:15:17 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-ve-phien-am/</guid>

					<description><![CDATA[<p>20 câu tiếng Hàn phiên âm dành cho các bạn không biết tiếng Hàn mà vẫn có thể nói tiếng Hàn giao tiếp với người bản xứ. Học tiếng Hàn phiên âm với trung tâm tiếng Hàn Cô sẽ giúp bạn tự tin nói tiếng Hàn trong mọi tình huống. Cách phát âm tiếng hàn [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-ve-phien-am/">Học tiếng Hàn về  phiên âm</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	20 câu tiếng Hàn phiên âm dành cho các bạn không biết tiếng Hàn mà vẫn có thể nói tiếng Hàn giao tiếp với người bản xứ. Học tiếng Hàn phiên âm với trung tâm tiếng Hàn Cô sẽ giúp bạn tự tin nói tiếng Hàn trong mọi tình huống.</p>
<p>Cách phát âm tiếng hàn chuẩn xác<br />
Bạn là người không biết chữ Hàn Quốc nhưng vẫn muốn học một số câu giao tiếp bằng tiếng Hàn?<br />
Nếu không biết chữ Hàn Quốc, bạn sẽ không đọc được tiếng Hàn. Theo yêu cầu của đa số các bạn, trung tâm tiếng Hàn Cô giới thiệu cách học tiếng Hàn qua phiên âm giúp bạn có thể nói tiếng Hàn khi đi du lịch, khi gặp gỡ với người Hàn Quốc.<br />
Với cách phiên âm hoàn toàn như trong tiếng Việt, bạn có thể không biết tiếng Hàn nhưng vẫn có thể tự tin nói như người bản xứ qua 20 câu phiên âm kèm nghĩa trong tiếng Hàn như sau:</p>
<p>Dạy nói tiếng hàn nhanh chóng</p>
<p>1. Ne. Vâng<br />
2. Aniyo. Không<br />
3. Kamsahamnida. Cảm ơn<br />
4. Mianhamnida. Xin lỗi<br />
5. Annyong haseyo? Xin chào<br />
6. Chonun ______ imnida. Tôi là (tên)______<br />
7. Eotteohke jinaeseyo? Dạo này khỏe không?<br />
8. Orenmanida. Lâu rồi không gặp nhỉ.<br />
9. Anieyo . Không có gì (đáp lại lời cảm ơn)<br />
10. Yeoboseyo. Alo<br />
11. ihaehamnida. Tôi hiểu<br />
12. Arasoyo . Tôi biết rồi<br />
13. joheun achim. Buổi sáng tốt lành<br />
14. annyoenghi gaseyo. Tạm biệt<br />
15. Eolmayeyo? Bao nhiêu tiền?<br />
16. ______ juseyo! Cho tôi ______<br />
17. Jeonun hankukorul jogum bahke motahmnida. Tôi chỉ nói được một chút tiếng Hàn thôi.<br />
18. Sarang hae. Tôi yêu bạn.<br />
19. Saeng-il chukha hamnida. Chúc mừng sinh nhật.<br />
20. Yeongeorul malsum halsu isseoyo? Bạn có thể nói tiếng Anh không?<br />
Bạn có hứng thú với cách học phiên âm trong tiếng Hàn như thế này không? Hãy cho trung tâm tiếng Hàn Cô biết nhé!        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-ve-phien-am/">Học tiếng Hàn về  phiên âm</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/hoc-tieng-han-ve-phien-am/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>500 câu giao tiếp tiếng Hàn</title>
		<link>https://loptienghan.com/500-cau-giao-tiep-tieng-han/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/500-cau-giao-tiep-tieng-han/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 28 Mar 2026 15:36:36 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/500-cau-giao-tiep-tieng-han/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Học tiếng Hàn giao tiếp chưa bao giờ đơn giản và dễ dàng đến thế qua các bài học Online miễn phí từ trung tâm tiếng Hàn Cô. Hãy trau dồi các mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn và vận dụng ngay hôm nay. Kinh nghiệm tự học giao tiếp tiếng hàn cơ bản hằng [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/500-cau-giao-tiep-tieng-han/">500 câu giao tiếp tiếng Hàn</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Học tiếng Hàn giao tiếp chưa bao giờ đơn giản và dễ dàng đến thế qua các bài học Online miễn phí từ trung tâm tiếng Hàn Cô. Hãy trau dồi các mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn và vận dụng ngay hôm nay.</p>
<p>Kinh nghiệm tự học giao tiếp tiếng hàn cơ bản hằng ngày</p>
<p>Các bạn đã thuộc hết các câu giao tiếp tiếng Hàn trước đây chưa? Nếu chưa thì bạn nên ôn lại trước khi bắt đầu vào bài học mới nhé! Một kinh nghiệm hay để giao tiếp tiếng Hàn giỏi là học và thực hành đi liền nhau. Bấy kì câu giao tiếp nào bạn cũng nên nghe, nói chúng ít nhất là 10 lần để ghi nhớ nhé!</p>
<p>Cùng trung tâm tiếng Hàn Cô học 500 câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng nhất.<br />
걱정하지 마세요. Đừng lo lắng<br />
경우에 따라 다르지요. Còn phụ thuộc vào tình hình.<br />
그게 전부예요? Có thế thôi hả.<br />
그럴 수 있겠지요. Có thể là như thế.<br />
기운을 내세요! Cố lên<br />
나를 웃게 하지 말아요. Đừng làm tôi cười.<br />
노력해 보세요. Nỗ lực thử xem nào.<br />
도와 주세요! Giúp tôi với.<br />
두려워 하지 마세요. Đừng sợ<br />
따라 오세요. Theo tôi.<br />
맛있게 드세요. Ăn ngon miện nhé.<br />
신뢰가 안가는데. Tôi không thể tin được.<br />
 </p>
<p>Cách dạy nói tiếng hàn nhanh chóng</p>
<p>아직 멀었지요. Xa nhỉ.<br />
앉으세요. Xin mời ngồi<br />
이것을 확인해 보세요. Hãy kiểm tra(xác nhận) nó đi ạ.<br />
이보다 더 좋을 순 없어. Không thể tốt hơn được nữa.<br />
잘하고 있어요? Làm tốt chứ.<br />
잠깐 기다리세요. Đợi một lát nhé.<br />
재미있게 지내세요.  Chúc vui!<br />
제게 전화해 주세요. Gọi điện cho tôi nhé.<br />
행운을 빕니다. Chúc may mắn<br />
확실히 그렇지요. Chắc chắn rồi.<br />
괜찮습니다. Không sao đâu, ổn mà.<br />
난 하나님께 맹세 합니다. Tôi thề với Chúa<br />
불공평 합니다 Thế là không công bằng.<br />
Cùng đón xem các phần tiếp theo của 500 câu giao tiếp tiếng Hàn tại từ vựng tiếng Hàn nhé, chúc các bạn học tốt!        </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/500-cau-giao-tiep-tieng-han/">500 câu giao tiếp tiếng Hàn</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/500-cau-giao-tiep-tieng-han/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Tiếng Hàn qua bài hát Because I’m stupid</title>
		<link>https://loptienghan.com/tieng-han-qua-bai-hat-because-im-stupid/</link>
					<comments>https://loptienghan.com/tieng-han-qua-bai-hat-because-im-stupid/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 28 Mar 2026 02:29:58 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[TOPIK]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://loptienghan.com/tieng-han-qua-bai-hat-because-im-stupid/</guid>

					<description><![CDATA[<p>Tiếng Hàn giao tiếp Cô sẽ cùng bạn vừa nghe nhạc, vừa &#8220;mổ xẻ&#8221; kiến thức về ngữ pháp và từ vựng tiếng Hàn trong bài hát &#8220;because I&#8217;m stupid&#8221; Bài hát &#8220;Because I’m stupid&#8221; Chắc hẳn trong số chúng ta đã từng nghe đến, thậm chí là yêu thích bộ phim Hàn Quốc Boys [&#8230;]</p>
<p>The post <a href="https://loptienghan.com/tieng-han-qua-bai-hat-because-im-stupid/">Tiếng Hàn qua bài hát Because I’m stupid</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p></p>
<p>        	Tiếng Hàn giao tiếp Cô sẽ cùng bạn vừa nghe nhạc, vừa &#8220;mổ xẻ&#8221; kiến thức về ngữ pháp và từ vựng tiếng Hàn trong bài hát &#8220;because I&#8217;m stupid&#8221;</p>
<p>Bài hát &#8220;Because I’m stupid&#8221;</p>
<p>Chắc hẳn trong số chúng ta đã từng nghe đến, thậm chí là yêu thích bộ phim Hàn Quốc Boys Over Flower &#8211; Vườn sao băng và không thể quên được ca khúc Because I’m stupid (Vì tôi là chàng ngốc) trong phim.</p>
<p>Bài trước các bạn đã được học tiếng Hàn qua bài hát Day by day của T-ara. Tiếng Hàn giao tiếp Cô sẽ cùng bạn học tiếng Hàn qua bài hát 내 머리가 나빠서 &#8211;  Because I’m stupid như sau :</p>
<p>Lời bài hát Hàn Quốc: Because I&#8217;m stupid<br />
내 머리는 너무나 나빠서<br />
너 하나밖에 난 모르고<br />
다른 사람을 보고있는 넌<br />
이런 내마음도 모르겠지<br />
 <br />
너의 하루에 나란 없겠지<br />
또 추억조차 없겠지만<br />
너만 바라만 보고있는 난<br />
자꾸 눈물이 흐르고있어<br />
 <br />
너의 뒷모습을 보는것도 난 행복이야<br />
아직 나의 마음을 몰라도<br />
끝내 스치듯이 가도<br />
 <br />
니가 너무 보고싶은 날엔<br />
너무 견디기 힘든 날에는<br />
너를 사랑한다 입가에 맴돌아<br />
혼자 다시 또 crying for you<br />
혼자 다시 또 missing for you<br />
Baby! I love you! I’m waiting for you!<br />
 <br />
너의 하루에 난 없겠지<br />
또 기억조차 없겠지만<br />
너만 바라만 보고있는 나<br />
혼자 추억을 만들고 있어<br />
 <br />
내겐 사랑이란 아름다운 상처같아<br />
너의 예쁜 미소를 보아도<br />
함께 난 웃지도 못해<br />
 <br />
니가 너무 생각나는 날엔<br />
가슴 시리고 슬픈 날에는<br />
니가 보고싶다 입가에 맴돌아<br />
혼자 다시 또 crying for you<br />
혼자 다시 또 missing for you<br />
Baby! I love you! I’m waiting for you!<br />
 <br />
Bye bye never say good bye<br />
이렇게 잡지 못하지만<br />
I need you 아무 말도 못해 I want you 바래도 다시 바래도<br />
 <br />
니가 너무 보고싶은 날엔<br />
너무 견디기 힘든 날에는<br />
너를 사랑한다 입가에 맴돌아<br />
혼자 다시 또 crying for you<br />
 <br />
니가 너무 생각나는 날엔<br />
가슴 시리고 슬픈 날에는<br />
니가 보고싶다 입가에 맴돌아<br />
혼자 다시 또 crying for you<br />
혼자 다시 또 missing for you<br />
Baby! I love you! I’m waiting for you!<br />
 </p>
<p>Kinh nghiệm học tiếng hàn online sơ cấp 1 hiệu quả</p>
<p>Từ vựng tiếng Hàn qua bài hát<br />
머리 : đầu<br />
나쁘다 : xấu, không tốt<br />
모르다 : không biết<br />
다른 사람 : người khác<br />
밖에 : ngoài ra<br />
내마음 : trái tim tôi<br />
하루 : ngày<br />
추억 : kí ức<br />
눈물 흐르다 : rơi lệ<br />
모습 : dáng vẻ<br />
보고싶다 : anh nhớ em<br />
혼자 다시 : Lại một mình (cô đơn)<br />
웃다 : cười<br />
예쁜 미소 : nụ cười đẹp<br />
슬픈 날 : ngày buồn</p>
<p>1.  머리 nghĩa là đầu, 나쁘다 nghĩa là xấu, không tốt, tệ hại&#8230;</p>
<p>Như vậy, khi ghép 머리 và 나쁘다 ta sẽ hiểu là &#8220;Ngốc&#8221; (đầu không tốt, đầu óc không bình thường ). Khi nói ai đó &#8220;ngốc&#8221; người Hàn Quốc thường dùng 바보.</p>
<p>2. Ngữ pháp 아/어/여서 : Vì&#8230;nên</p>
<p>Động từ/Tính từ chia đuôi 아/어/여 + 서</p>
<p>Ví dụ :</p>
<p>피곤해서 집에서 쉬었습니다: Vì mệt nên tôi đã nghỉ ở nhà</p>
<p>배가 아파서 병원에 갑니다: Vì đau bụng nên đã đi bệnh viện</p>
<p>Do vậy, ta thấy tên bài hát là 내 머리가 나빠서 &#8211; Because I’m stupid (Vì tôi là chàng ngốc)</p>
<p>Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết học tiếng Hàn Quốc qua bài hát &#8220;because i&#8217;m stupid&#8217;. Chúc các bạn học tập tốt.         </p><p>The post <a href="https://loptienghan.com/tieng-han-qua-bai-hat-because-im-stupid/">Tiếng Hàn qua bài hát Because I’m stupid</a> first appeared on <a href="https://loptienghan.com">Lớp Tiếng Hàn Online & Offline</a>.</p>]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://loptienghan.com/tieng-han-qua-bai-hat-because-im-stupid/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
