Bộ từ vựng tiếng Hàn thông dụng về giáo dục, trường học
Trường học, giáo dục là chủ đề gắn chặt với các bạn sinh viên đang đi du học. Bằng việc hệ thống các từ vựng tiếng Hàn thông dụng liên quan đến môi trường học tập, tiếng Hàn Cô rất mong các bạn sẽ có thêm những kiến thức thật hay, những từ vựng thật gần gũi để sử dụng trong đời sống hàng ngày.
Bộ từ vựng tiếng Hàn thông dụng về trường học
Từ vựng tiếng Hàn thông dụng về các hệ đào tạo
Ở mỗi giai đoạn của quá trình học tập, các bạn có thường hướng đến cho mình một mục tiêu của hệ giáo dục nào không? ví dụ như: hệ Đại học, hệ Cao đẳng, dạy nghề,… Đây cũng là vấn đề quan trọng trong kế hoạch đi du học Hàn Quốc mà bạn nên có sự cân nhắc kỹ càng, phù hợp với năng lực và tài chính của bản thân. Vậy hãy cùng Cô học về các từ vựng tiếng Hàn căn bản này đã nhé:
대학교: Hệ Đại học
학원: Học viện
개방 대학: Hệ Đại học Mở
전문 대학: Hệ Cao Đẳng
학기: Học kỳ
공립학교: Các trường công lập
기숙학교: Trường nội trú
초등학교: Hệ tiểu học
중학교: hệ trung học
고등학교: Hệ trung học Phổ thông
연구하다: Lĩnh vực nghiên cứu
대학원: Hệ cao học
석사: Thạc sĩ
Từ vựng tiếng Hàn về các chức vụ, nghề nghiệp tại trường học
Nếu bạn là một du học sinh, khi được yêu cầu giới thiệu về nghề nghiệp của bản thân bằng tiếng Hàn thì các bạn sẽ dùng những danh từ nào? Để hiểu hơn về các chức vụ liên quan đến môi trường học tập hãy tham khảo các từ vựng tiếng Hàn thông dụng dưới đây:
직무: (danh từ) chỉ chức vụ (nói chung)
교장: Vị trí Hiệu trưởng
부 교장: Vị trí Hiệu phó
강사: Giảng viên
삼시자: Giám thị
졸업장,학위: Học hàm, Học vị
학부장: Trưởng khoa bộ môn
교수: Chức danh Giáo sư
리더: Chức danh Phó giáo sư
박사: Chức danh Tiến sĩ
문학사: Chức danh Cử nhân
선생님,교사: giáo viên
담당 교수: Vị trí Giáo viên phụ trách
담당교수: Người chuyên biên soạn đề cương
수험생: Thí sinh
보호자,경비원: Vị trí bảo vệ
학년 생: Các sinh viên năm đầu
최고학년: Các sinh viên năm cuối
한국학과장: vị trí trưởng bộ môn
비서: Thư ký
Từ vựng tiếng hàn về chức vụ trong trường học
Từ vựng tiếng Hàn về các Khoa, Bộ môn trong trường học
Các bạn đã biết ngành mình học trong trường được viết bằng tiếng Hàn như thế nào chưa? Tiếng Hàn Cô sẽ tổng hợp tất tần tật các lĩnh vực qua bài viết dưới đây và các bạn hãy tìm xem chuyên môn của mình phát âm tiếng Hàn như thế nào nhé:
과학: Ngành Khoa học
건축: Ngành Kiến trúc
심리학: Ngành Tâm lý
언어:Ngành Ngôn ngữ
약학: Ngành Dược
공업: Ngành Công nghiệp
농업: Ngành Nông nghiệp
기술: Ngành Kỹ thuật
역사: Ngành Lịch sử
미술: Ngành Mỹ thuật
문학: Ngành Văn học
화학: Ngành Hóa học
생물학: Ngành Sinh học
수학: Ngành Toán
음악: Chuyên ngành Âm nhạc
물리: Chuyên ngành Vật Lý
화학: Ngành Hóa học
언론: Chuyên ngành báo chí
상업: Chuyên ngành thương mại
경제: Chuyên ngành Kinh tế
재정: Chuyên ngành tài chính
철학: Chuyên ngành triết học
의학: Chuyên ngành Y học
농림: Chuyên ngành Nông nghiệp- Lâm nghiệp
국제 관계: Chuyên ngành Quan hệ quốc tế
은행: Chuyên ngành ngân hàng
유화: Chuyên ngành Hội họa
Từ vựng tiếng Hàn về các đồ dùng, địa điểm ở trường học
Cách học từ vựng tiếng Hàn dễ nhất đó là tập suy nghĩ bằng tiếng Hàn từ các sự vật, sự việc mình bắt gặp hàng ngày. Vậy với môi trường lớp học thứ gì các bạn sẽ thường xuyên nhìn thấy nhất? Hãy xem danh sách các list dưới đây để xem các bạn đã biết được những từ và cụm từ nào rồi:
불핀: Phấn viết bảng
자: Cái thước kẻ
공책: Vở viết
색연필: Loại bút màu
펜: Loại bút mực
연피통: Hộp bút
볼펜: Bút bi
컴퓨터: Cái máy tính
연필: Bút chì
시험: Thi
지우개: Cục Tẩy
도서관: khu vực thư viện
기숙사: khu vực kí túc xá
학생 식당: khu vực canteen
체육관: khu nhà tập thể dục
운동장: khu sân vận động
테니스 코트: khu vực sân chơi tennis
수영장: hồ bơi
정문: cổng trường (cổng chính)
Trên đây là bộ từ vựng tiếng Hàn thông dụng liên quan đến chủ đề trường học và đào tạo. Lớp Tiếng Hàn mong rằng các bạn sẽ ngày một học từ vựng tốt hơn, biết nhiều hơn về các chủ đề thân thuộc trong cuộc sống.




